TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

change front

giọng máy của trình duyệt

change front nghĩa là đổi chiều đổi hướng, thay giày.

Nghĩa của change front

Cụm từ

  1. Đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...).
  2. (Thông tục) Thay giày.
  3. Đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống).

Câu hỏi thường gặp

change front nghĩa là gì?

change front (cụm từ) nghĩa là đổi chiều đổi hướng, thay giày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.