TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

change-over

US/ˈtʃeɪndʒ.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

change-over nghĩa là Sự thay đổi thiết bị; sự thay đổi nhân viên; sự thay đổi hệ thống làm việc.

Nghĩa của change-over

Danh từ

  1. Sự thay đổi thiết bị; sự thay đổi nhân viên; sự thay đổi hệ thống làm việc.
  2. Sự thay đổi ý kiến.
  3. Sự thay đổi tình thế.
  4. Vật lý Sự đối chiếu.

Dạng từ của change-over

Ngôi thứ ba số ítchanges over
Hiện tại phân từ (-ing)changing over
Quá khứ phân từchanged over
Quá khứchanged over

Câu hỏi thường gặp

change-over nghĩa là gì?

change-over (danh từ) nghĩa là Sự thay đổi thiết bị; sự thay đổi nhân viên; sự thay đổi hệ thống làm việc.

change-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của change-over: giọng Mỹ (US) /ˈtʃeɪndʒ.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.