TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chansonnier

US/ˌʃɑː<sup>n</sup>.soʊ.ˈnjeɪ/ giọng máy của trình duyệt

chansonnier nghĩa là Người viết hay hát những bài hát.

Nghĩa của chansonnier

Danh từ

  1. Người viết hay hát những bài hát.
  2. Người hát ở quán rượu.

Dạng từ của chansonnier

Số nhiềuchansonniers

Câu hỏi thường gặp

chansonnier nghĩa là gì?

chansonnier (danh từ) nghĩa là Người viết hay hát những bài hát.

chansonnier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chansonnier: giọng Mỹ (US) /ˌʃɑː<sup>n</sup>.soʊ.ˈnjeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.