TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chape

UK/t͡ʃeɪp/ US/t͡ʃeɪp/ giọng máy của trình duyệt

chape nghĩa là núm đầu gươm.

Nghĩa của chape

Danh từ

  1. Miếng lót đáy bao gươm.
  2. Núm đầu gươm.
  3. Vòng (thắt lưng).

Dạng từ của chape

Số nhiềuchapes

Câu hỏi thường gặp

chape nghĩa là gì?

chape (danh từ) nghĩa là núm đầu gươm.

chape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chape: giọng Anh (UK) /t͡ʃeɪp/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃeɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.