charabanc
UK/ˈʃæ.ɹə.bæŋ(k)/
giọng máy của trình duyệt
charabanc nghĩa là Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.
Nghĩa của charabanc
Danh từ
- Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.
Dạng từ của charabanc
| Số nhiều | charabancs |
| Ngôi thứ ba số ít | charabancs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | charabancing |
| Quá khứ phân từ | charabanced |
| Quá khứ | charabanced |
Câu hỏi thường gặp
charabanc nghĩa là gì?
charabanc (danh từ) nghĩa là Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.
charabanc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charabanc: giọng Anh (UK) /ˈʃæ.ɹə.bæŋ(k)/.