TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charabanc

UK/ˈʃæ.ɹə.bæŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt

charabanc nghĩa là Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.

Nghĩa của charabanc

Danh từ

  1. Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.

Dạng từ của charabanc

Số nhiềucharabancs
Ngôi thứ ba số ítcharabancs
Hiện tại phân từ (-ing)charabancing
Quá khứ phân từcharabanced
Quá khứcharabanced

Câu hỏi thường gặp

charabanc nghĩa là gì?

charabanc (danh từ) nghĩa là Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.

charabanc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charabanc: giọng Anh (UK) /ˈʃæ.ɹə.bæŋ(k)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.