characterise
giọng máy của trình duyệt
characterise nghĩa là biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm.
Nghĩa của characterise
Ngoại động từ
- Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.
- he is characterized his carefulnessđặc điểm của anh ta là tính thận trọng
Câu hỏi thường gặp
characterise nghĩa là gì?
characterise (ngoại động từ) nghĩa là biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm.