charactron
UK/ˈkæɹɪkˌtɹɒn/
US/ˈkæɹəkˌtɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
charactron nghĩa là Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.
Nghĩa của charactron
Danh từ
- Tech Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.
Dạng từ của charactron
| Số nhiều | charactrons |
Câu hỏi thường gặp
charactron nghĩa là gì?
charactron (danh từ) nghĩa là Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.
charactron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charactron: giọng Anh (UK) /ˈkæɹɪkˌtɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəkˌtɹɑn/.