TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charactron

UK/ˈkæɹɪkˌtɹɒn/ US/ˈkæɹəkˌtɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

charactron nghĩa là Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.

Nghĩa của charactron

Danh từ

  1. Tech Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.

Dạng từ của charactron

Số nhiềucharactrons

Câu hỏi thường gặp

charactron nghĩa là gì?

charactron (danh từ) nghĩa là Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.

charactron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charactron: giọng Anh (UK) /ˈkæɹɪkˌtɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəkˌtɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.