charade
UK/ʃəˈɹɑːd/
US/ʃəˈɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
charade nghĩa là trò chơi đố chữ.
Nghĩa của charade
Danh từ
- Trò chơi đố chữ.
Dạng từ của charade
| Số nhiều | charades |
| Ngôi thứ ba số ít | charades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | charading |
| Quá khứ phân từ | charaded |
| Quá khứ | charaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charade
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
charade nghĩa là gì?
charade (danh từ) nghĩa là trò chơi đố chữ.
charade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charade: giọng Anh (UK) /ʃəˈɹɑːd/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈɹeɪd/.