TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charade

UK/ʃəˈɹɑːd/ US/ʃəˈɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

charade nghĩa là trò chơi đố chữ.

Nghĩa của charade

Danh từ

  1. Trò chơi đố chữ.

Dạng từ của charade

Số nhiềucharades
Ngôi thứ ba số ítcharades
Hiện tại phân từ (-ing)charading
Quá khứ phân từcharaded
Quá khứcharaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charade

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

charade nghĩa là gì?

charade (danh từ) nghĩa là trò chơi đố chữ.

charade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charade: giọng Anh (UK) /ʃəˈɹɑːd/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.