TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charge-sheet

US/ˈtʃɑːrdʒ.ˈʃit/ giọng máy của trình duyệt

charge-sheet nghĩa là Danh sách những trường hợp vi cảnh (ở đồn công an).

Nghĩa của charge-sheet

Danh từ

  1. Danh sách những trường hợp vi cảnh (ở đồn công an).

Dạng từ của charge-sheet

Số nhiềucharge sheets

Câu hỏi thường gặp

charge-sheet nghĩa là gì?

charge-sheet (danh từ) nghĩa là Danh sách những trường hợp vi cảnh (ở đồn công an).

charge-sheet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charge-sheet: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːrdʒ.ˈʃit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.