TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chargeability

giọng máy của trình duyệt

chargeability nghĩa là sự tính vào, sự phải chịu, sự phải nuôi nấng.

Nghĩa của chargeability

Danh từ

  1. Sự tính vào.
  2. Sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng.
  3. Sự bắt phải chịu.
  4. Sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được.

Dạng từ của chargeability

Số nhiềuchargeabilities

Câu hỏi thường gặp

chargeability nghĩa là gì?

chargeability (danh từ) nghĩa là sự tính vào, sự phải chịu, sự phải nuôi nấng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.