chargeability
giọng máy của trình duyệt
chargeability nghĩa là sự tính vào, sự phải chịu, sự phải nuôi nấng.
Nghĩa của chargeability
Danh từ
- Sự tính vào.
- Sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng.
- Sự bắt phải chịu.
- Sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được.
Dạng từ của chargeability
| Số nhiều | chargeabilities |
Câu hỏi thường gặp
chargeability nghĩa là gì?
chargeability (danh từ) nghĩa là sự tính vào, sự phải chịu, sự phải nuôi nấng.