TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charging

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒɪŋ/ US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

charging nghĩa là nạp, tính tiền.

Nghĩa của charging

Danh từ

  1. Tech Nạp; tính tiền.

Dạng từ của charging

Số nhiềuchargings

Cụm từ, thành ngữ với charging

  • charging by distance — Tính tiền theo khoảng cách.
  • charging by time — Tính tiền theo thời gian.
  • charging capacitor — Bộ điện dung nạp.
  • charging time — Thời gian nạp.

Câu hỏi thường gặp

charging nghĩa là gì?

charging (danh từ) nghĩa là nạp, tính tiền.

charging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charging: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɑːd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑɹd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.