charging
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒɪŋ/
US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
charging nghĩa là nạp, tính tiền.
Nghĩa của charging
Danh từ
- Tech Nạp; tính tiền.
Dạng từ của charging
| Số nhiều | chargings |
Cụm từ, thành ngữ với charging
- charging by distance — Tính tiền theo khoảng cách.
- charging by time — Tính tiền theo thời gian.
- charging capacitor — Bộ điện dung nạp.
- charging time — Thời gian nạp.
Câu hỏi thường gặp
charging nghĩa là gì?
charging (danh từ) nghĩa là nạp, tính tiền.
charging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charging: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɑːd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑɹd͡ʒɪŋ/.