charger
UK/ˈtʃɑːdʒə/
US/ˈtʃɑɹdʒəɹ/
giọng máy của trình duyệt
charger nghĩa là ngựa của sĩ quan, ngựa chiến, ổ nạp đạn, bộ nạp điện.
Nghĩa của charger
Danh từ
- Ngựa của sĩ quan; ngựa chiến.
- Ổ nạp đạn.
- Điện học Bộ nạp điện.
Dạng từ của charger
| Số nhiều | chargers |
Họ từ của charger
Câu ví dụ với charger
- Can I borrow your charger? Cho tôi mượn cục sạc được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
charger nghĩa là gì?
charger (danh từ) nghĩa là ngựa của sĩ quan, ngựa chiến, ổ nạp đạn, bộ nạp điện.
charger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charger: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːdʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɹdʒəɹ/.