TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charger

UK/ˈtʃɑːdʒə/ US/ˈtʃɑɹdʒəɹ/ giọng máy của trình duyệt

charger nghĩa là ngựa của sĩ quan, ngựa chiến, ổ nạp đạn, bộ nạp điện.

Nghĩa của charger

Danh từ

  1. Ngựa của sĩ quan; ngựa chiến.
  2. Ổ nạp đạn.
  3. Điện học Bộ nạp điện.

Dạng từ của charger

Số nhiềuchargers

Họ từ của charger

Câu ví dụ với charger

  • Can I borrow your charger? Cho tôi mượn cục sạc được không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

charger nghĩa là gì?

charger (danh từ) nghĩa là ngựa của sĩ quan, ngựa chiến, ổ nạp đạn, bộ nạp điện.

charger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charger: giọng Anh (UK) /ˈtʃɑːdʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɹdʒəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.