TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chariness

US/ˈtʃɛr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

chariness nghĩa là sự thận trọng, sự cẩn thận, sự dè dặt.

Nghĩa của chariness

Danh từ

  1. Sự thận trọng, sự cẩn thận.
  2. Sự dè dặt (lời nói, lời khen...).

Câu hỏi thường gặp

chariness nghĩa là gì?

chariness (danh từ) nghĩa là sự thận trọng, sự cẩn thận, sự dè dặt.

chariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chariness: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.