TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chariot

UK/ˈt͡ʃæɹi.ət/ US/ˈt͡ʃæɹi.ət/ giọng máy của trình duyệt

chariot nghĩa là xe ngựa, chở bằng xe ngựa, chiếc xe, xe.

Nghĩa của chariot

Danh từ

  1. Sử học Xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua).

Ngoại động từ

  1. Chở bằng xe ngựa.

Dạng từ của chariot

Số nhiềuchariots
Ngôi thứ ba số ítchariots
Hiện tại phân từ (-ing)charioting
Quá khứ phân từcharioted
Quá khứcharioted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chariot

Đồng nghĩa

Họ từ của chariot

Câu hỏi thường gặp

chariot nghĩa là gì?

chariot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xe ngựa, chở bằng xe ngựa, chiếc xe, xe.

chariot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chariot: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæɹi.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæɹi.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.