chariot
UK/ˈt͡ʃæɹi.ət/
US/ˈt͡ʃæɹi.ət/
giọng máy của trình duyệt
chariot nghĩa là xe ngựa, chở bằng xe ngựa, chiếc xe, xe.
Nghĩa của chariot
Danh từ
- Sử học Xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua).
Ngoại động từ
- Chở bằng xe ngựa.
Dạng từ của chariot
| Số nhiều | chariots |
| Ngôi thứ ba số ít | chariots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | charioting |
| Quá khứ phân từ | charioted |
| Quá khứ | charioted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chariot
Đồng nghĩa
Họ từ của chariot
Câu hỏi thường gặp
chariot nghĩa là gì?
chariot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xe ngựa, chở bằng xe ngựa, chiếc xe, xe.
chariot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chariot: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæɹi.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæɹi.ət/.