charleston
US/ˈtʃɑɹlstən/
giọng máy của trình duyệt
charleston nghĩa là điệu nhảy sanxtơn.
Nghĩa của charleston
Danh từ
- Điệu nhảy sanxtơn.
Dạng từ của charleston
| Số nhiều | Charlestons |
| Ngôi thứ ba số ít | charlestons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | charlestoning |
| Quá khứ phân từ | charlestoned |
| Quá khứ | charlestoned |
Câu hỏi thường gặp
charleston nghĩa là gì?
charleston (danh từ) nghĩa là điệu nhảy sanxtơn.
charleston phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charleston: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɹlstən/.