TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charlie

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈtʃɑɹli/ giọng máy của trình duyệt

charlie nghĩa là kẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ.

Nghĩa của charlie

Danh từ

  1. Kẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ.

Dạng từ của charlie

Số nhiềuCharlies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charlie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

charlie nghĩa là gì?

charlie (danh từ) nghĩa là kẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ.

charlie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charlie: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑɹli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.