TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charon

UK/ˈkɛəɹɒn/ US/ˈkɛəɹən/ giọng máy của trình duyệt

charon nghĩa là Người lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết).

Nghĩa của charon

Danh từ

  1. Thần thoại hy lạp Người lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết).

Dạng từ của charon

Số nhiềuCharons

Câu hỏi thường gặp

charon nghĩa là gì?

charon (danh từ) nghĩa là Người lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết).

charon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charon: giọng Anh (UK) /ˈkɛəɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛəɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.