TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chase-gun

US/ˈtʃeɪs.ˈɡən/ giọng máy của trình duyệt

chase-gun nghĩa là Đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu.

Nghĩa của chase-gun

Danh từ

  1. Hàng hải Đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu.

Dạng từ của chase-gun

Số nhiềuchase guns

Câu hỏi thường gặp

chase-gun nghĩa là gì?

chase-gun (danh từ) nghĩa là Đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu.

chase-gun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chase-gun: giọng Mỹ (US) /ˈtʃeɪs.ˈɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.