chat-up
giọng máy của trình duyệt
chat-up nghĩa là lời tán tỉnh, bắt chuyện, thả thính.
Nghĩa của chat-up
Danh từ
- Lời tán tỉnh.
- What's your best chat-up line?Câu tán tỉnh hay nhất của bạn là gì?
Cụm động từ
- thành ngữ Bắt chuyện, thả thính, tán tỉnh.
Dạng từ của chat-up
| Ngôi thứ ba số ít | chats up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chatting up |
| Quá khứ phân từ | chatted up |
| Quá khứ | chatted up |
Câu hỏi thường gặp
chat-up nghĩa là gì?
chat-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là lời tán tỉnh, bắt chuyện, thả thính.