TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chat-up

giọng máy của trình duyệt

chat-up nghĩa là lời tán tỉnh, bắt chuyện, thả thính.

Nghĩa của chat-up

Danh từ

  1. Lời tán tỉnh.
    • What's your best chat-up line?Câu tán tỉnh hay nhất của bạn là gì?

Cụm động từ

  1. thành ngữ Bắt chuyện, thả thính, tán tỉnh.

Dạng từ của chat-up

Ngôi thứ ba số ítchats up
Hiện tại phân từ (-ing)chatting up
Quá khứ phân từchatted up
Quá khứchatted up

Câu hỏi thường gặp

chat-up nghĩa là gì?

chat-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là lời tán tỉnh, bắt chuyện, thả thính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.