TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chat

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃæt/ US/ˈt͡ʃæt/ giọng máy của trình duyệt

chat nghĩa là bàn chuyện, tán gẫu, hội thoại, trò chuyện thân mật.

Nghĩa của chat

Động từ

  1. Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyện

Danh từ

  1. Hội thoại, trò chuyện thân mật

Dạng từ của chat

Ngôi thứ ba số ítchats
Hiện tại phân từ (-ing)chatting
Quá khứ phân từchatted
Quá khứchatted
Số nhiềuchats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chat

Đồng nghĩa

Họ từ của chat

Câu ví dụ với chat

  • We met in a chat room, around ten years ago. Chúng tôi gặp nhau trong một phòng chat, cách đây khoảng mười năm trước.
  • She likes to chat with her friends on the phone. Cô ấy thích tán gẫu với bạn bè qua điện thoại.
  • I'd like to stay here and chat, but I have to go to a concert my kid's playing in. Tôi muốn ở lại đây và nói chuyện, nhưng tôi phải đi đến buổi hòa nhạc con gái tôi biểu diễn.
  • What are you chatting to him about? Bạn đang tán gẫu với anh ấy về chuyện gì thế?
  • I spent the whole afternoon chatting with friends. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chat nghĩa là gì?

chat (động từ, danh từ) nghĩa là bàn chuyện, tán gẫu, hội thoại, trò chuyện thân mật.

chat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chat: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæt/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.