chatelaine
UK/ˈʃætəleɪn/
US/ˈʃætəˌleɪn/
giọng máy của trình duyệt
chatelaine nghĩa là dây đeo chìa khoá, dây đeo đồng hồ, xà tích.
Nghĩa của chatelaine
Danh từ
- Dây đeo chìa khoá; dây đeo đồng hồ; xà tích.
- Bà chủ phong lưu ở nông thôn.
- Bà chủ (tiếp khách).
Dạng từ của chatelaine
| Số nhiều | chatelaines |
Câu hỏi thường gặp
chatelaine nghĩa là gì?
chatelaine (danh từ) nghĩa là dây đeo chìa khoá, dây đeo đồng hồ, xà tích.
chatelaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chatelaine: giọng Anh (UK) /ˈʃætəleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃætəˌleɪn/.