TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chatelaine

UK/ˈʃætəleɪn/ US/ˈʃætəˌleɪn/ giọng máy của trình duyệt

chatelaine nghĩa là dây đeo chìa khoá, dây đeo đồng hồ, xà tích.

Nghĩa của chatelaine

Danh từ

  1. Dây đeo chìa khoá; dây đeo đồng hồ; xà tích.
  2. Bà chủ phong lưu ở nông thôn.
  3. Bà chủ (tiếp khách).

Dạng từ của chatelaine

Số nhiềuchatelaines

Câu hỏi thường gặp

chatelaine nghĩa là gì?

chatelaine (danh từ) nghĩa là dây đeo chìa khoá, dây đeo đồng hồ, xà tích.

chatelaine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chatelaine: giọng Anh (UK) /ˈʃætəleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃætəˌleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.