cheaply
UK/ˈt͡ʃiːpli/
US/ˈt͡ʃiːpli/
giọng máy của trình duyệt
cheaply nghĩa là rẻ, rẻ tiền.
Nghĩa của cheaply
Phó từ
- Rẻ, rẻ tiền.
Dạng từ của cheaply
| So sánh hơn | more cheaply |
| So sánh nhất | most cheaply |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheaply
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cheaply nghĩa là gì?
cheaply (phó từ) nghĩa là rẻ, rẻ tiền.
cheaply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheaply: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːpli/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːpli/.