TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheapness

UK/ˈtʃiːpnəs/ giọng máy của trình duyệt

cheapness nghĩa là sự rẻ.

Nghĩa của cheapness

Danh từ

  1. Sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của cheapness

Số nhiềucheapnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheapness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cheapness nghĩa là gì?

cheapness (danh từ) nghĩa là sự rẻ.

cheapness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheapness: giọng Anh (UK) /ˈtʃiːpnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.