TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check button

giọng máy của trình duyệt

check button nghĩa là nút chọn.

Nghĩa của check button

Danh từ

  1. Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra.
  2. Nút chọn.

Câu hỏi thường gặp

check button nghĩa là gì?

check button (danh từ) nghĩa là nút chọn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.