check-up
US/ˈtʃɛk.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
check-up nghĩa là sự kiểm tra, sự kiểm soát.
Nghĩa của check-up
Danh từ
- Sự kiểm tra, sự kiểm soát; sự kiểm lại; sự kiểm tra toàn bộ (sức khoẻ...).
Dạng từ của check-up
| Ngôi thứ ba số ít | checks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | checking up |
| Quá khứ phân từ | checked up |
| Quá khứ | checked up |
Câu hỏi thường gặp
check-up nghĩa là gì?
check-up (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra, sự kiểm soát.
check-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của check-up: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛk.ˈəp/.