cheddar
UK/ˈt͡ʃɛdə(ɹ)/
US/ˈt͡ʃɛdɚ/
giọng máy của trình duyệt
cheddar nghĩa là Một loại phó mát dầy.
Nghĩa của cheddar
Danh từ
- Một loại phó mát dầy.
Dạng từ của cheddar
| Số nhiều | Cheddars |
| Ngôi thứ ba số ít | cheddars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cheddaring |
| Quá khứ phân từ | cheddared |
| Quá khứ | cheddared |
Câu hỏi thường gặp
cheddar nghĩa là gì?
cheddar (danh từ) nghĩa là Một loại phó mát dầy.
cheddar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheddar: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛdɚ/.