TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheddar

UK/ˈt͡ʃɛdə(ɹ)/ US/ˈt͡ʃɛdɚ/ giọng máy của trình duyệt

cheddar nghĩa là Một loại phó mát dầy.

Nghĩa của cheddar

Danh từ

  1. Một loại phó mát dầy.

Dạng từ của cheddar

Số nhiềuCheddars
Ngôi thứ ba số ítcheddars
Hiện tại phân từ (-ing)cheddaring
Quá khứ phân từcheddared
Quá khứcheddared

Câu hỏi thường gặp

cheddar nghĩa là gì?

cheddar (danh từ) nghĩa là Một loại phó mát dầy.

cheddar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheddar: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.