checquered
giọng máy của trình duyệt
checquered nghĩa là kẻ ô vuông, kẻ ca rô, chìm nổi, ba đào.
Nghĩa của checquered
Tính từ
- Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.
- Nghĩa bóng Chìm nổi, ba đào, sóng gió.
- a checquered lifecuộc đời ba chìm bảy nổi
Câu hỏi thường gặp
checquered nghĩa là gì?
checquered (tính từ) nghĩa là kẻ ô vuông, kẻ ca rô, chìm nổi, ba đào.