TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheek-bone

US/ˈtʃik.ˈboʊn/ giọng máy của trình duyệt

cheek-bone nghĩa là xương gò má.

Nghĩa của cheek-bone

Danh từ

  1. Xương gò má.

Câu hỏi thường gặp

cheek-bone nghĩa là gì?

cheek-bone (danh từ) nghĩa là xương gò má.

cheek-bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheek-bone: giọng Mỹ (US) /ˈtʃik.ˈboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.