cheeking
UK/ˈt͡ʃiːkɪŋ/
US/ˈt͡ʃiːkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
cheeking nghĩa là sự kiểm tra, c.
Nghĩa của cheeking
Tính từ
- Sự kiểm tra.
- C. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu).
Câu hỏi thường gặp
cheeking nghĩa là gì?
cheeking (tính từ) nghĩa là sự kiểm tra, c.
cheeking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheeking: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːkɪŋ/.