TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheeking

UK/ˈt͡ʃiːkɪŋ/ US/ˈt͡ʃiːkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

cheeking nghĩa là sự kiểm tra, c.

Nghĩa của cheeking

Tính từ

  1. Sự kiểm tra.
  2. C. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu).

Câu hỏi thường gặp

cheeking nghĩa là gì?

cheeking (tính từ) nghĩa là sự kiểm tra, c.

cheeking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheeking: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.