TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheeky

UK/ˈt͡ʃiːki/ US/ˈt͡ʃiːki/ giọng máy của trình duyệt

cheeky nghĩa là táo tợn, cả gan, vô lễ, hỗn xược.

Nghĩa của cheeky

Tính từ

  1. Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.
  2. Vô lễ, hỗn xược.

Dạng từ của cheeky

So sánh hơncheekier
So sánh nhấtcheekiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheeky

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cheeky

Câu hỏi thường gặp

cheeky nghĩa là gì?

cheeky (tính từ) nghĩa là táo tợn, cả gan, vô lễ, hỗn xược.

cheeky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheeky: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːki/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.