cheeky
UK/ˈt͡ʃiːki/
US/ˈt͡ʃiːki/
giọng máy của trình duyệt
cheeky nghĩa là táo tợn, cả gan, vô lễ, hỗn xược.
Nghĩa của cheeky
Tính từ
- Táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ.
- Vô lễ, hỗn xược.
Dạng từ của cheeky
| So sánh hơn | cheekier |
| So sánh nhất | cheekiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheeky
Đồng nghĩa
sassysaucyinsolentaudaciousboldbold-facedbrassymalapertbrazenbrazen-facedcutefamiliarflippantflipforward
Trái nghĩa
Họ từ của cheeky
Câu hỏi thường gặp
cheeky nghĩa là gì?
cheeky (tính từ) nghĩa là táo tợn, cả gan, vô lễ, hỗn xược.
cheeky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheeky: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːki/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːki/.