TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheese-paring

US/ˈtʃiz.ˈpɛ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

cheese-paring nghĩa là bì phó mát, vụn phó mát, tính hà tiện, tính bủn xỉn.

Nghĩa của cheese-paring

Danh từ

  1. Bì phó mát; vụn phó mát.
  2. Tính hà tiện, tính bủn xỉn.
  3. Số nhiều Đồ ăn thừa; đồ bỏ đi.

Câu hỏi thường gặp

cheese-paring nghĩa là gì?

cheese-paring (danh từ) nghĩa là bì phó mát, vụn phó mát, tính hà tiện, tính bủn xỉn.

cheese-paring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheese-paring: giọng Mỹ (US) /ˈtʃiz.ˈpɛ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.