TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheese-off

US/ˈtʃiz.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

cheese-off nghĩa là chán ngấy.

Nghĩa của cheese-off

Tính từ

  1. Thông tục Chán ngấy.

Dạng từ của cheese-off

Ngôi thứ ba số ítcheeses off
Hiện tại phân từ (-ing)cheesing off
Quá khứ phân từcheesed off
Quá khứcheesed off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheese-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cheese-off nghĩa là gì?

cheese-off (tính từ) nghĩa là chán ngấy.

cheese-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheese-off: giọng Mỹ (US) /ˈtʃiz.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.