cheese-off
US/ˈtʃiz.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
cheese-off nghĩa là chán ngấy.
Nghĩa của cheese-off
Tính từ
- Thông tục Chán ngấy.
Dạng từ của cheese-off
| Ngôi thứ ba số ít | cheeses off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cheesing off |
| Quá khứ phân từ | cheesed off |
| Quá khứ | cheesed off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheese-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cheese-off nghĩa là gì?
cheese-off (tính từ) nghĩa là chán ngấy.
cheese-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheese-off: giọng Mỹ (US) /ˈtʃiz.ˈɔf/.