cheesecake
UK/ˈt͡ʃiːzˌkeɪk/
US/ˈt͡ʃizˌkeɪk/
giọng máy của trình duyệt
cheesecake nghĩa là bánh kem phó mát, bánh kem, bánh pho mát.
Nghĩa của cheesecake
Danh từ
- Bánh kem phó mát.
- thông tục Ảnh mát mẻ của phụ nữ dùng trong quảng cáo.
Dạng từ của cheesecake
| Số nhiều | cheesecakes |
Họ từ của cheesecake
Câu hỏi thường gặp
cheesecake nghĩa là gì?
cheesecake (danh từ) nghĩa là bánh kem phó mát, bánh kem, bánh pho mát.
cheesecake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheesecake: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːzˌkeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃizˌkeɪk/.