TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheesecake

UK/ˈt͡ʃiːzˌkeɪk/ US/ˈt͡ʃizˌkeɪk/ giọng máy của trình duyệt

cheesecake nghĩa là bánh kem phó mát, bánh kem, bánh pho mát.

Nghĩa của cheesecake

Danh từ

  1. Bánh kem phó mát.
  2. thông tục Ảnh mát mẻ của phụ nữ dùng trong quảng cáo.

Dạng từ của cheesecake

Số nhiềucheesecakes

Họ từ của cheesecake

Câu hỏi thường gặp

cheesecake nghĩa là gì?

cheesecake (danh từ) nghĩa là bánh kem phó mát, bánh kem, bánh pho mát.

cheesecake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheesecake: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːzˌkeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃizˌkeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.