cheeseburger
UK/ˈtʃiːzˌbɜː.ɡə/
US/ˈtʃizˌbɝ.ɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
cheeseburger nghĩa là Thịt băm có lẫn phó mát.
Nghĩa của cheeseburger
Danh từ
- Thịt băm có lẫn phó mát.
Dạng từ của cheeseburger
| Số nhiều | cheeseburgers |
| Ngôi thứ ba số ít | cheeseburgers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cheeseburgering |
| Quá khứ phân từ | cheeseburgered |
| Quá khứ | cheeseburgered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheeseburger
Đồng nghĩa
Họ từ của cheeseburger
Câu hỏi thường gặp
cheeseburger nghĩa là gì?
cheeseburger (danh từ) nghĩa là Thịt băm có lẫn phó mát.
cheeseburger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheeseburger: giọng Anh (UK) /ˈtʃiːzˌbɜː.ɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃizˌbɝ.ɡɚ/.