cheeseparing
giọng máy của trình duyệt
cheeseparing nghĩa là tính bủn xỉn.
Nghĩa của cheeseparing
Danh từ
- Sự chi li trong chi tiêu.
- Tính bủn xỉn.
Dạng từ của cheeseparing
| So sánh hơn | more cheeseparing |
| So sánh nhất | most cheeseparing |
| Số nhiều | cheeseparings |
Câu hỏi thường gặp
cheeseparing nghĩa là gì?
cheeseparing (danh từ) nghĩa là tính bủn xỉn.