TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chela

UK/ˈkiːlə/ US/ˈkilə/ giọng máy của trình duyệt

chela nghĩa là chú tiểu, cái càng, cái kẹp.

Nghĩa của chela

Danh từ

  1. Chú tiểu.
  2. Động vật học Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).

Dạng từ của chela

Số nhiềuchelae

Câu hỏi thường gặp

chela nghĩa là gì?

chela (danh từ) nghĩa là chú tiểu, cái càng, cái kẹp.

chela phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chela: giọng Anh (UK) /ˈkiːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈkilə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.