TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chelonian

UK/kɪˈləʊ.ni.ən/ US/kɪˈloʊ.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

chelonian nghĩa là động vật loại rùa.

Nghĩa của chelonian

Tính từ

  1. Thuộc lớp phụ rùa.

Danh từ

  1. Động vật loại rùa.

Dạng từ của chelonian

So sánh hơnmore chelonian
So sánh nhấtmost chelonian
Số nhiềuchelonians

Câu hỏi thường gặp

chelonian nghĩa là gì?

chelonian (tính từ, danh từ) nghĩa là động vật loại rùa.

chelonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chelonian: giọng Anh (UK) /kɪˈləʊ.ni.ən/, giọng Mỹ (US) /kɪˈloʊ.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.