chemic
UK/ˈkɛmɪk/
giọng máy của trình duyệt
chemic nghĩa là Thuộc hoá học.
Nghĩa của chemic
Tính từ
- Thuộc hoá học.
- Từ cổ, nghĩa cổ Thuộc thuật luyện kim.
Dạng từ của chemic
| Số nhiều | chemics |
| Ngôi thứ ba số ít | chemics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chemicking |
| Quá khứ phân từ | chemicked |
| Quá khứ | chemicked |
Câu hỏi thường gặp
chemic nghĩa là gì?
chemic (tính từ) nghĩa là Thuộc hoá học.
chemic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemic: giọng Anh (UK) /ˈkɛmɪk/.