TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chemic

UK/ˈkɛmɪk/ giọng máy của trình duyệt

chemic nghĩa là Thuộc hoá học.

Nghĩa của chemic

Tính từ

  1. Thuộc hoá học.
  2. Từ cổ, nghĩa cổ Thuộc thuật luyện kim.

Dạng từ của chemic

Số nhiềuchemics
Ngôi thứ ba số ítchemics
Hiện tại phân từ (-ing)chemicking
Quá khứ phân từchemicked
Quá khứchemicked

Câu hỏi thường gặp

chemic nghĩa là gì?

chemic (tính từ) nghĩa là Thuộc hoá học.

chemic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chemic: giọng Anh (UK) /ˈkɛmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.