TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chemisette

UK/ˌʃɛmɪˈzɛt/ US/ˌʃɛmɪˈzɛt/ giọng máy của trình duyệt

chemisette nghĩa là áo lá, vạt ngực.

Nghĩa của chemisette

Danh từ

  1. Áo lá (mặc trong, không tay).
  2. Vạt ngực (trang trí ngực và cổ áo bằng ren hay vải mịn).

Dạng từ của chemisette

Số nhiềuchemisettes

Câu hỏi thường gặp

chemisette nghĩa là gì?

chemisette (danh từ) nghĩa là áo lá, vạt ngực.

chemisette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chemisette: giọng Anh (UK) /ˌʃɛmɪˈzɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌʃɛmɪˈzɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.