chemisette
UK/ˌʃɛmɪˈzɛt/
US/ˌʃɛmɪˈzɛt/
giọng máy của trình duyệt
chemisette nghĩa là áo lá, vạt ngực.
Nghĩa của chemisette
Danh từ
- Áo lá (mặc trong, không tay).
- Vạt ngực (trang trí ngực và cổ áo bằng ren hay vải mịn).
Dạng từ của chemisette
| Số nhiều | chemisettes |
Câu hỏi thường gặp
chemisette nghĩa là gì?
chemisette (danh từ) nghĩa là áo lá, vạt ngực.
chemisette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemisette: giọng Anh (UK) /ˌʃɛmɪˈzɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌʃɛmɪˈzɛt/.