TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chemist

UK/ˈkɛmɪst/ US/ˈkɛmɪst/ giọng máy của trình duyệt

chemist nghĩa là nhà hóa học, người bán dược phẩm, nhà hoá học.

Nghĩa của chemist

Danh từ

  1. Nhà hóa học.
  2. Anh Người bán dược phẩm.

Dạng từ của chemist

Số nhiềuchemists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chemist

Đồng nghĩa

Họ từ của chemist

Câu hỏi thường gặp

chemist nghĩa là gì?

chemist (danh từ) nghĩa là nhà hóa học, người bán dược phẩm, nhà hoá học.

chemist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chemist: giọng Anh (UK) /ˈkɛmɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛmɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.