chenille
UK/ʃəˈniːl/
US/ʃəˈniːl/
giọng máy của trình duyệt
chenille nghĩa là dây viền.
Nghĩa của chenille
Danh từ
- Dây viền (quần áo).
Dạng từ của chenille
| Số nhiều | chenilles |
Câu hỏi thường gặp
chenille nghĩa là gì?
chenille (danh từ) nghĩa là dây viền.
chenille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chenille: giọng Anh (UK) /ʃəˈniːl/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈniːl/.