TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chenille

UK/ʃəˈniːl/ US/ʃəˈniːl/ giọng máy của trình duyệt

chenille nghĩa là dây viền.

Nghĩa của chenille

Danh từ

  1. Dây viền (quần áo).

Dạng từ của chenille

Số nhiềuchenilles

Câu hỏi thường gặp

chenille nghĩa là gì?

chenille (danh từ) nghĩa là dây viền.

chenille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chenille: giọng Anh (UK) /ʃəˈniːl/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈniːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.