TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chess-man

US/ˈtʃɛs.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

chess-man nghĩa là quân cờ.

Nghĩa của chess-man

Danh từ

  1. Quân cờ.

Câu hỏi thường gặp

chess-man nghĩa là gì?

chess-man (danh từ) nghĩa là quân cờ.

chess-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chess-man: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛs.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.