chess-player
US/ˈtʃɛs.ˈpleɪ.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
chess-player nghĩa là người đánh cờ.
Nghĩa của chess-player
Danh từ
- Người đánh cờ.
Dạng từ của chess-player
| Số nhiều | chess players |
Câu hỏi thường gặp
chess-player nghĩa là gì?
chess-player (danh từ) nghĩa là người đánh cờ.
chess-player phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chess-player: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛs.ˈpleɪ.ɜː/.