TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chessel

UK/ˈt͡ʃɛsəl/ US/ˈt͡ʃɛsəl/ giọng máy của trình duyệt

chessel nghĩa là Thùng để làm pho-mát.

Nghĩa của chessel

Danh từ

  1. Thùng để làm pho-mát.

Dạng từ của chessel

Số nhiềuchessels

Câu hỏi thường gặp

chessel nghĩa là gì?

chessel (danh từ) nghĩa là Thùng để làm pho-mát.

chessel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chessel: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.