chest
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɛst/
US/t͡ʃɛst/
giọng máy của trình duyệt
chest nghĩa là rương, hòm.
Nghĩa của chest
Danh từ
- Rương, hòm, tủ, két.
- a medicine chesttủ thuốc
- a carpenter's chesthòm đồ thợ mộc
- Tủ com mốt ((cũng) chest of drawers).
- Ngực.
Dạng từ của chest
| Số nhiều | chests |
| Ngôi thứ ba số ít | chests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chesting |
| Quá khứ phân từ | chested |
| Quá khứ | chested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chest
Đồng nghĩa
Họ từ của chest
Cụm từ, thành ngữ với chest
- to get something off one's chest — Nói hết điều gì ra không để bụng.
- chest wall — Thành ngực.
Câu ví dụ với chest
- Do you still have chest pain? Bạn có còn bị đau ngực nữa không?
- I've got chest pain. Tôi bị đau ngực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chest nghĩa là gì?
chest (danh từ) nghĩa là rương, hòm.
chest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chest: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛst/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛst/.