chest-protector
US/ˈtʃɛst.prə.ˈtɛk.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
chest-protector nghĩa là tấm giáp che ngực, cái che ngực.
Nghĩa của chest-protector
Danh từ
- Tấm giáp che ngực, cái che ngực.
Câu hỏi thường gặp
chest-protector nghĩa là gì?
chest-protector (danh từ) nghĩa là tấm giáp che ngực, cái che ngực.
chest-protector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chest-protector: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛst.prə.ˈtɛk.tɜː/.