TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chest-trouble

US/ˈtʃɛst.ˈtrə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

chest-trouble nghĩa là bệnh phổi mạn.

Nghĩa của chest-trouble

Danh từ

  1. Bệnh phổi mạn.

Câu hỏi thường gặp

chest-trouble nghĩa là gì?

chest-trouble (danh từ) nghĩa là bệnh phổi mạn.

chest-trouble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chest-trouble: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛst.ˈtrə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.