chest-trouble
US/ˈtʃɛst.ˈtrə.bəl/ giọng máy của trình duyệt
chest-trouble nghĩa là bệnh phổi mạn.
Nghĩa của chest-trouble
Danh từ
- Bệnh phổi mạn.
Câu hỏi thường gặp
chest-trouble nghĩa là gì?
chest-trouble (danh từ) nghĩa là bệnh phổi mạn.
chest-trouble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chest-trouble: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛst.ˈtrə.bəl/.