chi
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃiː/
US/t͡ʃiː/
giọng máy của trình duyệt
chi nghĩa là khí.
Nghĩa của chi
Danh từ
- Khí.
Dạng từ của chi
| Số nhiều | chis |
Câu ví dụ với chi
- Ho Chi Minh is a big city in Vietnam. Hồ Chí Minh là một thành phố lớn ở Việt Nam.
- Ho Chi Minh City is the largest city in Vietnam. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
- Ho Chi Minh City is in the south of Vietnam. Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía nam của Việt Nam.
- By the time we are in Ho Chi Minh City, he will be there too. Khi mà chúng tôi có mặt ở thành phố Hồ Chí Minh, anh ấy cũng sẽ ở đó.
- He is thinking whether to stay in Hanoi or go to Ho Chi Minh City to work. Anh ấy đang suy nghĩ liệu nên ở lại Hà Nội hay đến thành phố Hồ Chí Minh làm việc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chi nghĩa là gì?
chi (danh từ) nghĩa là khí.
chi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chi: giọng Anh (UK) /t͡ʃiː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃiː/.