TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chianti

UK/kɪˈantɪ/ US/kiˈɑnti/ giọng máy của trình duyệt

chianti nghĩa là Rượu vang ở miền Trung nước Y.

Nghĩa của chianti

Danh từ

  1. Rượu vang ở miền Trung nước Y.

Dạng từ của chianti

Số nhiềuChiantis

Câu hỏi thường gặp

chianti nghĩa là gì?

chianti (danh từ) nghĩa là Rượu vang ở miền Trung nước Y.

chianti phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chianti: giọng Anh (UK) /kɪˈantɪ/, giọng Mỹ (US) /kiˈɑnti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.