chiasma
UK/kaɪˈæzmə/
giọng máy của trình duyệt
chiasma nghĩa là sự giao thoa, sự bắt chéo.
Nghĩa của chiasma
Danh từ
- Sự giao thoa, sự bắt chéo.
Dạng từ của chiasma
| Số nhiều | chiasmas |
Họ từ của chiasma
Câu hỏi thường gặp
chiasma nghĩa là gì?
chiasma (danh từ) nghĩa là sự giao thoa, sự bắt chéo.
chiasma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiasma: giọng Anh (UK) /kaɪˈæzmə/.